Tìm kiếm Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «bao phê»

Số lượt xem 0
Định nghĩa của «bao phê»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Bao phê" là một cụm từ lóng thông dụng trong văn hóa giải trí và chơi game của người Việt, dùng để cam đoan hoặc ca ngợi cảm giác thỏa mãn, sảng khoái tột cùng mà một trải nghiệm mang lại. Từ "bao" ở đây mang ý nghĩa bảo đảm chắc chắn, còn "phê" diễn tả trạng thái đê mê, cực kỳ hưng phấn về mặt tinh thần hoặc giác quan. Cụm từ này thường xuất hiện khi người nói muốn khen ngợi những hoạt động mang tính giải trí cao như nghe nhạc bằng tai nghe chất lượng, chơi game đồ họa khủng hoặc tận hưởng không gian thư giãn. Sắc thái của từ rất trẻ trung, phóng khoáng và mang tính mời gọi, rủ rê bạn bè cùng tham gia trải nghiệm.

Ví dụ

— Tối nay có kèo cày game mới ra mắt với dàn âm thanh vòm cực xịn không mày? — Chơi luôn chứ lị, đeo tai nghe vào không gian mở rộng bao phê luôn đảm bảo thức trắng đêm. — Nghe là thấy kích thích rồi đấy, chuẩn bị chiến thôi!

Cảm giác nằm dài trên chiếc ghế sofa êm ái giữa phòng khách mát lạnh vào một buổi trưa hè oi ả trong khi thưởng thức bộ phim hành động bom tấn đem lại trải nghiệm thư giãn bao phê.

Game nặng đồ họa đẹp, chơi đêm đeo tai nghe bao phê! — Ling 🦊

Source: Steam


0

Tiếng lóng gần nghĩa nhất trong ngôn ngữ khác

Chọn một ngôn ngữ để xem tiếng lóng nào gần nhất với từ này.

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.