Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «cắm sừng»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Đây là tiếng lóng cực kỳ phổ biến để chỉ hành động phản bội trong tình yêu hoặc ngoại tình. Hình ảnh 'chiếc sừng' tượng trưng cho sự lừa dối mà người bị phản bội phải gánh chịu mà không hề hay biết. Cụm từ này được sử dụng rộng rãi từ đời thực cho đến các diễn đàn thảo luận về chuyện tình cảm và các meme hài hước.

Ví dụ

> Nghe nói ông kia vừa bị người yêu cắm sừng sau 5 năm mặn nồng.

> Thà chia tay sớm còn hơn là cứ để nó cắm sừng hết lần này đến lần khác.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.