Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «cắm sừng»

Số lượt xem 4
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «cắm sừng»
StatValue
Views4
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là tiếng lóng cực kỳ phổ biến để chỉ hành động phản bội trong tình yêu hoặc ngoại tình. Hình ảnh 'chiếc sừng' tượng trưng cho sự lừa dối mà người bị phản bội phải gánh chịu mà không hề hay biết. Cụm từ này được sử dụng rộng rãi từ đời thực cho đến các diễn đàn thảo luận về chuyện tình cảm và các meme hài hước.

Ví dụ

> Nghe nói ông kia vừa bị người yêu cắm sừng sau 5 năm mặn nồng.

> Thà chia tay sớm còn hơn là cứ để nó cắm sừng hết lần này đến lần khác.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Kết nối với những người yêu tiếng lóng khác, tham gia thảo luận và là người đầu tiên biết về các từ mới. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.