Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «đu idol»

Số lượt xem 3
Định nghĩa của «đu idol»
StatValue
Views3
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Cụm từ này mô tả hành động theo dõi sát sao, ủng hộ và tham gia các hoạt động liên quan đến thần tượng của mình. Nó không chỉ đơn thuần là nghe nhạc mà còn bao gồm việc mua album, đi xem concert, cày số liệu trên các nền tảng nhạc số hoặc tham gia các buổi offline. 'Đu' ở đây mang hàm ý sự nhiệt huyết, đôi khi là sự vất vả nhưng đầy niềm vui của người hâm mộ trong việc theo đuổi đam mê.

Ví dụ

> Cuối tuần này mình bận đi đu idol ở sân vận động Mỹ Đình rồi, không đi chơi được đâu.

> Tiền lương tháng này bay sạch vào công cuộc đu idol phương xa.

> Mẹ mình bảo già rồi còn bày đặt đu idol, nhưng mà vui lắm mọi người ơi.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.