Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «chằm kẽm»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Đây là cách nói lóng biến tấu từ từ 'trầm cảm' để giảm bớt sự nặng nề của thuật ngữ y khoa trong giao tiếp hàng ngày. Giới trẻ sử dụng nó để diễn tả trạng thái mệt mỏi, bế tắc hoặc quá tải trước một vấn đề khó khăn nào đó. Từ này mang sắc thái hài hước, nũng nịu và thường xuất hiện trong các cuộc trò chuyện giữa bạn bè thân thiết.

Ví dụ

> Nhìn đống deadline này chắc tui chằm kẽm luôn quá mọi người ơi.

> Đừng hỏi bài nữa, tao đang chằm kẽm vì thi cử đây này.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.