Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «dang díu»

Số lượt xem 0
Định nghĩa của «dang díu»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Dang díu" là một cách viết biến tấu hoặc phương ngữ của từ "gian díu", dùng để chỉ mối quan hệ tình cảm bất chính, không minh bạch giữa hai người đã có gia đình hoặc cam kết khác. Từ này mang sắc thái phê phán, mỉa mai và thường được dùng trong các cuộc bàn tán về đời tư hoặc tình tiết phim ảnh đầy kịch tính. Nó gợi lên hình ảnh của sự lén lút, thiếu đạo đức và thường đi kèm với những hậu quả tiêu cực. Trong ngôn ngữ mạng, cách viết này đôi khi được dùng để tạo cảm giác dân dã, gần gũi với lời ăn tiếng nói hàng ngày của người dân Nam Bộ.

Ví dụ

> Tội dang díu với vợ điền chủ đâu có nhẹ, chết cũng đáng đời thôi.

> Hai người đó dang díu với nhau lâu rồi mà giờ mới bị phát hiện nè.

> Đừng có mà dang díu với mấy người không ra gì, mang tiếng lắm đó.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.