Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «hoà tan»

Số lượt xem 0
Định nghĩa của «hoà tan»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Hoà tan" là một thuật ngữ lóng dùng để chỉ việc một cá nhân hoặc một yếu tố nào đó đã thích nghi hoàn toàn và trở nên đồng nhất với môi trường, tập thể xung quanh. Ban đầu, từ này thường đi đôi với từ "hòa nhập" (hòa nhập nhưng không hòa tan), nhưng trong ngôn ngữ mạng, nó lại được dùng để khen ngợi sự ăn ý tuyệt đối hoặc sự thay đổi phong cách để phù hợp với số đông. Khi nói một người "đã hòa tan", người ta muốn ám chỉ người đó không còn giữ khoảng cách hay sự khác biệt lạc lõng mà đã thực sự trở thành một phần không thể thiếu của nhóm. Từ này mang sắc thái tích cực, thể hiện sự gắn kết và thấu hiểu lẫn nhau.

Ví dụ

Anh này mới gia nhập nhóm mà nhìn diễn chung cứ như đã hoà tan từ lâu rồi vậy, đỉnh thật.

Xem chương trình này thấy các nghệ sĩ hoà tan vào nhau, tung hứng miếng nào ra miếng nấy.

Ban đầu tưởng ổng trầm tính lắm, ai dè vào đây một thời gian là hoà tan với hội lầy lội này luôn.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.