Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «nội nội ngoại ngoại»

Số lượt xem 3
Định nghĩa của «nội nội ngoại ngoại»
StatValue
Views3
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Cụm từ này bắt nguồn từ xu hướng phân loại tính cách MBTI nhưng được biến tấu để chỉ những người có tính cách mâu thuẫn hoặc linh hoạt. Nó mô tả một người lúc thì tỏ ra hướng nội (introvert), lúc lại cực kỳ hướng ngoại (extrovert) tùy vào môi trường hoặc đối tượng giao tiếp. Đây là cách nói vui vẻ để thừa nhận sự 'đa nhân cách' trong giao tiếp xã hội của giới trẻ hiện nay.

Ví dụ

> Tui là kiểu người nội nội ngoại ngoại, đi với người lạ thì im thin thít mà gặp bạn thân là quậy banh nóc.

> Nhìn nó vậy thôi chứ tính cách nội nội ngoại ngoại lắm, không biết đường nào mà lần đâu.

> Sáng đi làm hướng nội, tối đi quẩy hướng ngoại, đúng chuẩn phong cách nội nội ngoại ngoại luôn.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.