Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «tư duy ngược»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «tư duy ngược»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Trong ngôn ngữ mạng hiện nay, 'tư duy ngược' không chỉ là một thuật ngữ tâm lý mà còn được dùng để mỉa mai những người có những suy nghĩ khác người một cách cố chấp hoặc vô lý. Đôi khi nó được dùng để khen ngợi một cách hài hước những ý tưởng sáng tạo nhưng 'khó đỡ' mà không ai nghĩ tới. Thuật ngữ này phản ánh xu hướng thích đi ngược lại đám đông của một bộ phận giới trẻ để tạo sự chú ý.

Ví dụ

> Cái ông này toàn tư duy ngược, người ta đi hướng này ông lại đâm đầu vào hướng kia.

> Đúng là tư duy ngược của thiên tài, cách giải quyết vấn đề này thực sự là không ai ngờ tới luôn.


0 Discord

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.