Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «phí»

Số lượt xem 2
Định nghĩa của «phí»
StatValue
Views2
Definitions2
First seen2026
Mô tả

"Phí" là một tính từ lóng dùng để diễn tả sự tiếc nuối khi một ai đó bỏ lỡ một cơ hội tốt hoặc không trải nghiệm một thứ gì đó tuyệt vời. Trong ngôn ngữ mạng, nó thường xuất hiện dưới dạng câu cảm thán "hơi phí" hoặc "quá phí" để thúc giục người khác hãy thử một sản phẩm hay dịch vụ nào đó. Từ này nhấn mạnh rằng đối tượng đang được nhắc đến có chất lượng cao đến mức nếu không biết đến nó thì sẽ là một tổn thất về mặt trải nghiệm. Register của từ này khá phổ thông, gần gũi và mang tính chất gợi ý, giới thiệu.

Ví dụ

> Game hay thế này mà anh em không chơi thử một lần thì hơi phí đấy.

> Đã đến Đà Lạt mà không đi cà phê ngắm hoàng hôn thì thật là phí cả chuyến đi.

> Bộ phim này có kịch bản rất sâu sắc, ai bỏ qua thì chắc chắn sẽ thấy phí cho xem.


0
Mô tả

"Phí một kiếp người" là một cụm từ mang tính cường điệu hóa, dùng để khẳng định giá trị cực kỳ cao của một trải nghiệm nào đó mà nếu ai đó bỏ lỡ thì sẽ là một điều đáng tiếc lớn lao trong đời. Cụm từ này thường được dùng để giới thiệu hoặc khen ngợi một bộ phim, một trò chơi hay một món ăn ngon đến mức không thể bỏ qua. Nó tạo ra một áp lực tâm lý nhẹ nhàng nhưng hài hước, thúc giục người khác phải thử ngay lập tức để không bị coi là sống hoài sống phí. Register của cụm từ này thường là thân mật, suồng sã trên các hội nhóm đánh giá hoặc review.

Ví dụ

> Siêu phẩm này mà anh em không chơi thì đúng là phí một kiếp người luôn đấy.

> Đi du lịch Đà Lạt mà chưa ăn món này thì coi như phí một kiếp người rồi.

> Đọc xong cuốn sách này đi, không đọc là phí một kiếp người thật sự vì nó quá ý nghĩa.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.