Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «cơm trấu»

Số lượt xem 3
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «cơm trấu»
StatValue
Views3
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là cách nói lái từ cụm từ 'cơm chó', dùng để chỉ những hành động thân mật hoặc tình cảm của các cặp đôi trước mặt người độc thân. Thuật ngữ này mang sắc thái hài hước, đôi khi pha chút tự giễu của những người chưa có người yêu khi phải chứng kiến cảnh ngọt ngào của người khác. Nó thường xuất hiện trong các bình luận trên mạng xã hội hoặc trong các hội nhóm của giới trẻ để bày tỏ sự 'ganh tị' một cách vui vẻ.

Ví dụ

> Nhìn hai đứa nó phát cơm trấu kìa, làm như cả thế giới này có mỗi mình tụi nó yêu nhau không bằng.

> Sáng sớm ra đã phải ăn cơm trấu ngập mặt trên bảng tin rồi, ai cứu tôi với!

> Đừng có mà phát cơm trấu ở đây nữa, hội độc thân chúng tôi biểu tình đấy nhé.


0 Discord

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.