Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «dầu ăn»

Số lượt xem 0
Định nghĩa của «dầu ăn»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Dầu ăn" là một từ lóng mang tính chất đùa cợt, thường được dùng trong cộng đồng mạng Việt Nam để ám chỉ các mối quan hệ đồng tính nam hoặc các hành động nhạy cảm giữa nam giới. Nguồn gốc của nó bắt nguồn từ một quảng cáo dầu ăn nổi tiếng và sau đó bị biến tấu thành biểu tượng cho việc "thông cúc" hoặc quan hệ nam-nam. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp, nó được dùng như một lời đe dọa hài hước hoặc trêu chọc giữa những người bạn nam thân thiết. Từ này mang sắc thái lầy lội, đôi khi hơi thô tục tùy vào ngữ cảnh sử dụng.

Ví dụ

> Anh làm video nhanh lên ko em cầm dầu ăn qua nhà anh đó.

> Hai ông này nhìn thân thiết quá, chắc lại chuẩn bị tặng dầu ăn cho nhau rồi.

> Thôi xong, quả này chắc phải mua sẵn chai dầu ăn để tạ lỗi với anh ấy.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.