Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «ăn rơ»

Số lượt xem 2
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «ăn rơ»
StatValue
Views2
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là từ lóng dùng để chỉ sự phối hợp cực kỳ ăn ý, nhịp nhàng giữa hai hay nhiều người trong một công việc hoặc hoạt động nào đó. Nguồn gốc của từ này có thể liên quan đến thuật ngữ kỹ thuật về các bánh răng khớp nhau, nhưng hiện nay được dùng rộng rãi trong đời sống và game. Khi hai người có cùng tần số suy nghĩ hoặc hành động mà không cần nói ra, họ được coi là rất ăn rơ với nhau. Register của từ này khá thân mật, thường dùng cho bạn bè thân thiết hoặc đồng nghiệp hợp cạ.

Ví dụ

> Hai đứa mình làm việc nhóm ăn rơ ghê, loáng cái là xong bài thuyết trình.

> Nhìn họ phối hợp trên sân cỏ kìa, đúng là cặp bài trùng ăn rơ nhất giải.

> Tui với nó đi chơi lần nào cũng ăn rơ, từ chuyện ăn uống đến gu âm nhạc.


0 Discord

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.