Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «ăn tán»

Số lượt xem 0
Định nghĩa của «ăn tán»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Ăn tán" là một cách nói khẩu ngữ để chỉ việc bị ai đó tát vào mặt hoặc đánh đòn. Từ này mang sắc thái hơi bạo lực nhưng thường được dùng trong các cuộc thảo luận về phim truyền hình để bày tỏ sự hả hê khi một nhân vật phản diện bị trừng phạt. Nó cũng có thể dùng trong đời sống để cảnh báo hoặc đe dọa một cách nửa đùa nửa thật. Việc sử dụng từ "ăn" kết hợp với một hành động bạo lực là cách cấu tạo từ lóng phổ biến trong tiếng Việt để chỉ việc phải nhận lấy một hậu quả tiêu cực.

Ví dụ

> Cái nhân vật tiểu tam đó xứng đáng bị ăn tán một trận cho tỉnh ra.

> Mày mà còn nói năng xà lơ như thế nữa là coi chừng ăn tán của tao nghe chưa.

> Trong tập phim tối qua, cậu ba bị cha cho ăn tán liên tục vì tội ham chơi lười làm.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.