Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «hả dạ»

Số lượt xem 1
Định nghĩa của «hả dạ»
StatValue
Views1
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Hả dạ" là một tính từ dùng để diễn tả trạng thái cảm xúc cực kỳ thỏa mãn, vui sướng khi chứng kiến một kẻ xấu bị trừng phạt hoặc một sự việc diễn ra đúng như ý muốn sau một thời gian dài chờ đợi. Từ này thường mang sắc thái mạnh mẽ, thể hiện sự giải tỏa tâm lý sau khi phải chịu đựng sự bất công hoặc chứng kiến những điều chướng tai gai mắt. Trong cộng đồng xem phim truyền hình, người xem thường dùng từ này để bình luận về những phân cảnh "quả báo" của các nhân vật phản diện. Nó phản ánh tâm lý mong muốn sự công bằng và chính nghĩa được thực thi.

Ví dụ

> Bà Phấn ác trả giá hả dạ ghê, cuối cùng cũng bị nhốt vô kho.

> Xem cảnh con tiểu tam bị tát mà tui thấy hả dạ hết sức luôn á.

> Cuối cùng thì sự thật cũng sáng tỏ, thật là hả dạ cho người bị hại.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.