Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «phát cơm trưa»

Số lượt xem 2
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «phát cơm trưa»
StatValue
Views2
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là cách nói ẩn dụ cho việc một cặp đôi thể hiện tình cảm thân mật (thường được gọi là 'cơm chó' hay 'dog food') vào thời điểm ban ngày. Thay vì dùng từ trực diện, giới trẻ dùng 'phát cơm trưa' để chỉ hành động đăng ảnh tình tứ hoặc quan tâm nhau quá mức làm những người độc thân cảm thấy 'ghen tị'. Thuật ngữ này mang tính trêu chọc nhẹ nhàng và rất phổ biến trong các hội nhóm hâm mộ người nổi tiếng.

Ví dụ

> Hai anh chị này lại bắt đầu phát cơm trưa cho dân tình ăn rồi, ngọt quá đi.

> Sáng ra mở Facebook đã thấy bạn bè phát cơm trưa đầy bảng tin, khổ thân tôi độc thân.


0 Discord

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.