Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «phát cơm trâu»

Số lượt xem 2
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «phát cơm trâu»
StatValue
Views2
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là một biến thể hài hước và có phần 'nặng đô' hơn của cụm từ 'phát cơm chó' (cẩu lương). Từ này dùng để chỉ những hành động thể hiện tình cảm quá mức ngọt ngào của các cặp đôi khiến người độc thân cảm thấy bị 'ngược đãi' tinh thần mạnh mẽ. Người dùng thường sử dụng từ này để đùa vui về sự ghen tị khi phải chứng kiến những màn tình tứ công khai.

Ví dụ

> Hai người này định phát cơm trâu cho cả thiên hạ ăn đến bao giờ nữa đây?

> Đang đi dạo công viên mà gặp cảnh này, đúng là bị ép ăn cơm trâu mà.

> Thôi đừng phát cơm trâu nữa, hội độc thân chúng tôi mệt mỏi lắm rồi.


0 Discord

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.