Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «chông gai»

Số lượt xem 0
Định nghĩa của «chông gai»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Chông gai" trong ngữ cảnh hiện đại thường được dùng để chỉ những khó khăn, thử thách hoặc tình huống trớ trêu mà một cá nhân hoặc đội nhóm phải đối mặt. Từ này trở nên cực kỳ phổ biến thông qua các chương trình truyền hình thực tế, nơi các thí sinh phải vượt qua nhiều vòng thi khắc nghiệt. Nó mang sắc thái vừa cảm thông vừa khâm phục đối với nỗ lực của những người trong cuộc. Đôi khi, từ này còn được dùng như một tính từ để mô tả một tình huống đầy rẫy những rắc rối không lường trước được.

Ví dụ

>Trời ơi nhà Ngoại Ô đúng chông gai, 2 anh bé điểm thấp mà giờ còn mất người.

>Hành trình đi đến trận chung kết của đội mình thật sự quá chông gai và nước mắt.

>Nhìn bảnh vậy thôi chứ cuộc đời ông đó cũng chông gai lắm mới được như giờ.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.