Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «giải oan»

Số lượt xem 0
Định nghĩa của «giải oan»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Giải oan" vốn là một từ Hán Việt chỉ việc làm sáng tỏ sự trong sạch cho một người bị nghi ngờ hoặc buộc tội sai, nhưng trên mạng xã hội nó thường được dùng để ủng hộ thần tượng hoặc nhân vật phim. Khi một nghệ sĩ bị vướng vào lùm xùm hoặc một nhân vật trong phim bị hiểu lầm, người hâm mộ sẽ dùng từ này để bày tỏ mong muốn sự thật được phơi bày. Nó mang sắc thái cảm thông, bênh vực và thường đi kèm với sự chờ đợi kiên nhẫn của cộng đồng mạng. Từ này thể hiện sự gắn bó cảm xúc mạnh mẽ của khán giả đối với đối tượng mà họ đang theo dõi.

Ví dụ

> Cuối cùng thì cô Ngọc Mai cũng được giải oan sau bao nhiêu tập phim bị hàm oan, xem mà mừng rơi nước mắt.

> Fan đang tích cực tìm bằng chứng để giải oan cho thần tượng trước những tin đồn thất thiệt trên mạng xã hội.

> Mong là tập cuối đạo diễn sẽ cho nhân vật chính một màn giải oan thật hoành tráng để mọi người biết sự thật.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.