Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «nằm ngửa»

Số lượt xem 1
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «nằm ngửa»
StatValue
Views1
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Thuật ngữ này bắt nguồn từ trào lưu 'tang ping' của Trung Quốc, ám chỉ lối sống buông xuôi, không mưu cầu tiến thân hay cạnh tranh trong xã hội. Những người chọn lối sống này thường từ chối áp lực công việc, không kết hôn, không mua nhà và chỉ làm đủ để duy trì mức sống tối thiểu. Tại Việt Nam, từ này được giới trẻ dùng để tự giễu về trạng thái lười biếng hoặc muốn nghỉ ngơi sau những áp lực quá tải của cuộc sống hiện đại.

Ví dụ

> Thôi mệt quá, tôi quyết định nằm ngửa đây, không chạy deadline nữa đâu.

> Thế hệ bây giờ nhiều người chọn lối sống nằm ngửa vì áp lực kinh tế quá lớn.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Kết nối với những người yêu tiếng lóng khác, tham gia thảo luận và là người đầu tiên biết về các từ mới. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.