Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «ngỡ ngàng ngơ ngác bật ngửa»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Cụm từ này dùng để diễn tả trạng thái cực kỳ ngạc nhiên trước một sự việc bất ngờ xảy ra ngoài dự tính. Nó tạo nên một hiệu ứng vần điệu và nhấn mạnh sự sửng sốt theo từng cấp độ tăng dần. Người dùng thường sử dụng nó trong các bài đăng chia sẻ tin tức gây sốc hoặc những tình huống 'quay xe' không lường trước được trên mạng xã hội.

Ví dụ

> Nghe tin nó lấy chồng mà tôi ngỡ ngàng ngơ ngác bật ngửa luôn, mới hôm qua còn bảo độc thân vui tính.

> Xem xong cái kết của bộ phim này đúng là chỉ biết ngỡ ngàng ngơ ngác bật ngửa vì quá vô lý.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.