Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «cờ đỏ»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Thuật ngữ này là bản dịch trực tiếp từ 'red flag' trong tiếng Anh, dùng để chỉ những dấu hiệu cảnh báo về một mối quan hệ độc hại hoặc tính cách không tốt của một cá nhân. Trong cộng đồng mạng Việt Nam, nó không chỉ giới hạn trong chuyện tình cảm mà còn dùng để đánh giá đối tác làm ăn hoặc bạn bè. Người dùng thường liệt kê các hành vi cụ thể và gắn nhãn này để cảnh báo người khác nên tránh xa hoặc cẩn trọng.

Ví dụ

> Anh ta lúc nào cũng kiểm soát điện thoại của người yêu, đúng là một chiếc cờ đỏ di động.

> Thấy dấu hiệu cờ đỏ là phải chạy ngay đi chứ đừng có hy vọng thay đổi được họ.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.